She's doing well so she was promoted last year. Now she's in charge of a small team of four people.
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Cụm từ đồng nghĩa
in charge of: chịu trách nhiệm
Xét các đáp án:
A. controls (v): quản lý
B. supervises (v): giám sát
C. takes over (v): tiếp quản
D. rules (v): thống trị
Trong số các từ trên, “supervise” có nghĩa sát nhất. Theo định nghĩa trong từ điển Oxford, “supervise”: to be in charge of somebody/something and make sure that everything is done correctly, safely, etc. (chịu trách nhiệm về ai/cái gì và đảm bảo rằng mọi thứ được thực hiện một cách chính xác, an toàn,..)
=> in charge of = supervise
Dịch: Cô ấy làm rất tốt nên năm ngoái cô ấy đã được thăng chức. Bây giờ cô ấy chịu trách nhiệm một đội bốn thành viên.