She’s a bit down in the dumps because she’s got to take her exam again.
Giải thích
Đáp án D
Kiến thức : Đồng nghĩa – trái nghĩa
Giải thích:
A. sad (adj.): buồn bã B. embarrassed (adj.): bối rối
C. confident (adj.): tự tin D. happy (adj.): hạnh phúc
- down in the dumps: không vui >< happy: vui
Tạm dịch: Cô ấy cảm thấy không vui một chút vì cô ấy phải làm bài thi một lần nữa.