She wrote me a vicious letter.
Giải thích
Đáp án B
Giải thích: viciuos = vòng vo, luẩn quẩn
A. helpful: có ích
B. gently: cẩn thận
C. dangerous: nguy hiểm
D. healthy: khoẻ mạnh
Đáp án B
Giải thích: viciuos = vòng vo, luẩn quẩn
A. helpful: có ích
B. gently: cẩn thận
C. dangerous: nguy hiểm
D. healthy: khoẻ mạnh