She was wearing a dress to dine out with her family.

9/50

She was wearing a______dress to dine out with her family.

dirty old flannel

old dirty flannel

old flannel dirty

dirty flannel old

Giải thích

A.

Trật tự của các tính từ trước danh từ: OpSACOMP

Size   Age  Origin  Purpose Opinion - tính từ chỉ quan điểm (beautiful, wonderful,bad...)

Size - tính từ chỉ kích cỡ (big, small, long, big, short, tall...) Age - tính từ chỉ độ tuổi (old, young, new...)

Color - tính từ chỉ màu sắc (orange, yellow, blue ...)

Origin - tính từ chỉ nguồn gốc, xuất xứ (Japanese, American, Vietnamese...) Material - tính từ chỉ chất liệu, (stone, plastic, leather, silk...)

Purpose - tính từ chỉ mục đích, tác dụng

Do đó, trật tự của tính từ trong câu này là dirty(Opinion) - old(age) - flannel (Origin)

Tạm dịch: Cô ấy mặc một chiếc đầm cũ bẩn đi ra ngoài ăn cơm cùng với gia đình.