She was so excited, (28) _____ very nervous at the same time.
Giải thích
C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. and: và
B. or: hoặc
C. but: nhưng
D. so: vì vậy
She was so excited, (28) butvery nervous at the same time.
(Cô ấy rất phấn khích, nhưng đồng thời cũng rất lo lắng.)
Chọn C