Đề thi thử Đánh giá năng lực trường ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2024 có đáp án (Đề 21)

She was redundant a year ago and hasn't

25/121

She was _______ redundant a year ago and hasn't found any work since.

seen.

left.

let.

made.

Giải thích

Kiến thức về Cụm cố định

Ta có: redundant /rɪˈdʌn.dənt/ (adj): bị sa thải, mất việc vì người chủ không cần bạn nữa.

Cụm cố định: make sb redundant: sa thải, làm ai mất việc vì người chủ không cần bạn nữa.

Dịch: Cô ấy đã bị sa thải cách đây một năm và chưa tìm được công việc nào kể từ đó.

Chọn D.