She was pleased that things were going on satisfied satisfactorily satisfying satisfaction
Giải thích
Đáp án là B
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. satisfied (adj): hài lòng
B. satisfactorily (adv): một cách hài lòng
C. satisfying (v–ing): hài lòng
D. satisfaction (n): sự hài lòng
Sau động từ “going on” ta cần một trạng từ theo sau.
Tạm dịch: cô ấy hài lòng với việc mọi thứ tiến triển tốt