Đề minh họa theo cấu trúc thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh năm 2022 (30 đề) (Đề 2)

She was pleased that things were going on

14/50

She was pleased that things were going on _______.

satisfied

satisfactorily

satisfying

satisfaction

Giải thích

Kiến thức: Từ loại

Giải thích:

A. satisfied (adj): hài lòng                               B. satisfactorily (adv): một cách hài lòng

C. satisfying (v–ing): hài lòng                         D. satisfaction (n): sự hài lòng

Sau động từ “going on” ta cần một trạng từ theo sau.

Tạm dịch: cô ấy hài lòng với việc mọi thứ tiến triển tốt.

Chọn B.