She was horrified by (36) she saw.A. where B. which C. that D. what
Giải thích
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Giải thích:
A. where => không đứng sau giới từ
B. which: cái mà => by which: bằng (phương tiện mà…)
C. that => không đứng sau giới từ
D. what: cái, những gì
She was horrified by (36) what she saw.
Tạm dịch: Bà kinh hoàng trước những gì bà nhìn thấy.
Chọn D.