She was horrified by (23) she saw. A. what B. where C. which D. that
Giải thích
Đáp án A
Giải thích:
- what: cái, những gì
- which: cái mà
- “that”, “where” không đứng sau giới từ
Dịch: Bà kinh hoàng trước những gì bà nhìn thấy.
Đáp án A
Giải thích:
- what: cái, những gì
- which: cái mà
- “that”, “where” không đứng sau giới từ
Dịch: Bà kinh hoàng trước những gì bà nhìn thấy.