She was busy___________a variety of articles to the customers.
Giải thích
Đáp án B
Ta có to be busy doing sth: bận rộn làm gì
Dịch: Cô ấy bận rộn giới thiệu mặt hàng mới với khách hàng.
Đáp án B
Ta có to be busy doing sth: bận rộn làm gì
Dịch: Cô ấy bận rộn giới thiệu mặt hàng mới với khách hàng.