She was ________ breath after running all the way upstairs. A. under B. out of C. without D. away from
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thành ngữ
out of breath: khó thở sau khi vận động, thở dốc
Dịch: Cô thở dốc sau khi chạy hết quãng đường lên lầu.