She was aware of the consequences if she accepted the loan shark’s offer. A. denied B. admitted C. refused D. avoided
Giải thích
C
accepted: chấp nhận
A. denied: phủ nhận
B. admitted: thừa nhận
C. refused: từ chối
D. avoided: tránh né
accepted >< refused (chấp nhận >< từ chối).
Dịch: Cô ấy nhận thức được hậu quả nếu cô ấy chấp nhận lời đề nghị của kẻ cho vay nặng lãi.