She was able to finish university her financial difficulties.
Giải thích
C
Kiến thức về liên từ
A. although( mặc dù )+ clause
B. because (bởi vì) +clause
C. despite ( mặc dù) + NP
D. because of (bởi vì) + NP
Her financial difficulties là một cụm danh từ do vậy loại đáp án A. B xét về nghĩa chúng ta chọn được đáp án C.
Tạm dịch: Cô ấy có thể học xong đại học mặc dù gặp khó khăn về tài chính.