She was a _____________ gifted technician. (UNIQUE)
Giải thích
Đáp án: uniquely
Giải thích: trước tính từ cần 1 trạng từ bổ nghĩa => uniquely: độc đáo
Dịch: Cô ấy là một kỹ thuật viên tài năng độc đáo.
Đáp án: uniquely
Giải thích: trước tính từ cần 1 trạng từ bổ nghĩa => uniquely: độc đáo
Dịch: Cô ấy là một kỹ thuật viên tài năng độc đáo.