She was a ______________ child who loved spending most of her time reading.
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. study (v): học, nghiên cứu B. studied (V-ed)
C. studying (V-ing) D. studious (adj): chăm chỉ, siêng năng, hiếu học
Dấu hiệu: sau mạo từ “a” và trước danh từ “child” cần một tính từ.
Tạm dịch: Cô là một đứa trẻ hiếu học người thích dành phần lớn thời gian để đọc.
Chọn D