______ she wants to stay in shape, she tries to eat a healthier diet and do more exercise. A. Because of B. Although C. As
Giải thích
Kiến thức: Liên từ
Giải thích: Because of + V-ing/ N phrase: Bởi vì …
Although + S + V: mặc dù
As + S + V: Bởi vì …
Tạm dịch: Bởi vì cô ấy muốn giữ dáng, cô ấy cố gắng ăn chế độ lành mạnh hơn và tập thể dục nhiều hơn.
Đáp án C.