She usually drinks some cold _________.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. cucumber (n): dưa leo/ dưa chuột
B. apple (n): táo
C. juice (n): nước ép
D. chicken (n): thịt gà
She usually drinks some cold juice.
(Cô ấy thường uống một ít nước trái cây lạnh.)
Chọn C