She tries to ____________ new trends in her field by attending workshops and online courses. A. go in for B. put up with C. keep up with D. get on with
Giải thích
C
Kiến thức: cụm động từ
Giải thích: Keep up with: bắt kịp/ theo kịp.
Dịch nghĩa: Cô ấy cố gắng theo kịp các xu hướng mới trong lĩnh vực của mình bằng cách tham gia các hội thảo và các khóa học trực tuyến.