she studied hard, she couldn't get a high score. A. Because of B. Des
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
A. Because of + N/V-ing: bởi vì
B. Despite + N/V-ing: mặc dù
C. In spite of + N/V-ing: mặc dù
D. Although + mệnh đề: mặc dù
Phía sau vị trí cần điền là mệnh đề, chọn D.
Dịch: Dù học hành chăm chỉ nhưng cô ấy không thể đạt điểm cao.