She spends two hours watching TV each day.
Giải thích
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
She spends two hours watching TV each day.
(Cô dành hai giờ để xem TV mỗi ngày.)
Thông tin: She spends one hour watching TV each day.
(Cô dành một giờ để xem TV mỗi ngày.)
Chọn False