She spends 8 hours a day ____________ table tennis. A. practice B. to practice
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích: cấu trúc spend + thời gian + Ving: dành thời gian làm gì
Dịch: Cô ấy dành 8 giờ 1 ngày chơi bóng bàn.
Đáp án: D
Giải thích: cấu trúc spend + thời gian + Ving: dành thời gian làm gì
Dịch: Cô ấy dành 8 giờ 1 ngày chơi bóng bàn.