She saved money for a rainy day, preparing for any foreseeable events in the future
Giải thích
A.predictable : dự đoán B. forgettable : quên C. memorable : nhớ D. believable: tin tưởng
Tạm dịch : Cô ấy tiết kiệm tiền dành cho những ngày khó khăn, chuẩn bị cho bất kỳ sự kiện có thể đoán trước trong tương lai.
Giải thích : A
- Foreseeable = predictable : có thể đoán trước, dự đoán trước