She/ prefer/ hang out/ watch TV/.
Giải thích
Kiến thức: D
Giải thích: Cấu trúc “prefer doing something to doing something else” dùng để so sánh hai hành động
Dịch nghĩa: Cô ấy thích đi chơi hơn xem TV.
Kiến thức: D
Giải thích: Cấu trúc “prefer doing something to doing something else” dùng để so sánh hai hành động
Dịch nghĩa: Cô ấy thích đi chơi hơn xem TV.