[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)

She phoned me this afternoon at the office and we had a brief chat. 

23/50

She phoned me this afternoon at the office and we had a brief chat. 

short

friendly

lengthy

private

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng 

Giải thích: 

A. short (adj): ngắn B. friendly (adj): thân thiện

C. lengthy (adj): dài dòng D. private (adj): riêng tư 

=> brief (adj): ngắn >< lengthy (adj): dài dòng 

Tạm dịch: Cô ấy gọi điện cho tôi vào chiều nay tại văn phòng và chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện ngắn. Chọn C.