She made a big about not having a window seat on the plane. fuss complaint interest
Giải thích
Ta có cụm từ make a fuss over/ about: làm ầm lên
A. fuss (n): sự ồn ào, sự om sòm
B. complaint (n): lời than phiền
C. interest (n): sự hứng thú
D. excitement (n): sự sôi nổi, sự náo động
Tạm dịch. Cô ấy làm ầm ĩ lên vì không mua được vé ngồi cạnh cửa sổ máy bay
Chọn A