She is well-known ___ her excellent performance.
Giải thích
Kiến thức: C
Giải thích: Cấu trúc nổi tiếng vì điều gì “be well-known for sth”
Dịch nghĩa: Cô ấy nổi tiếng vì màn trình diễn xuất sắc của mình.
Kiến thức: C
Giải thích: Cấu trúc nổi tiếng vì điều gì “be well-known for sth”
Dịch nghĩa: Cô ấy nổi tiếng vì màn trình diễn xuất sắc của mình.