She is very pleased. She will meet her brother after a long holiday. A. She is very pleased that she has met her brother after a long holiday. B. She is very pleased to meet her brother aft
Giải thích
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: to V = để làm gì (chỉ mục đích)
Dịch nghĩa: Câu 30: Cô ấy rất vui. Cô sẽ gặp anh trai mình sau một kỳ nghỉ dài.
B. Cô ấy rất vui mừng được gặp lại anh trai mình sau một kỳ nghỉ dài.