She is so pleased __________ she got an A for her English examination.
Giải thích
B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. so: vì vậy
B. because: bởi vì
C. and: và
D. although: mặc dù
She is so pleased because she got an A for her English examination.
(Cô ấy rất hài lòng vì cô ấy đã đạt điểm A cho bài kiểm tra tiếng Anh của mình.)
Chọn B