She is quite knowledgeable about natural science.
Giải thích
B
knowledgeable: am hiểu = well-informed: thông thạo
Dịch nghĩa: Cô ấy khá am hiểu về khoa học tự nhiên.
B
knowledgeable: am hiểu = well-informed: thông thạo
Dịch nghĩa: Cô ấy khá am hiểu về khoa học tự nhiên.