She is extremely _____ about her career. She would like to be a CEO.
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. absent-minded (adj): đãng trí B. fair-minded (adj): công bằng
C. high-minded (adj): trí tuệ cao D. single-minded (adj): rất quyết tâm
Tạm dịch: Cô ấy là một người cực kì chuyên tâm vào sự nghiệp của mình. Cô ấy muốn là một giám đốc điều hành.
Chọn D