Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 3: Vocabulary and grammar

She is confident, easy-going, and _________________. (optimist)

Giải thích

optimistic

She is confident, easy-going, and _________________. (optimist)

Giải thích:

- Áp dụng cấu trúc song hành " Từ cần điền cũng phải là một tính từ (để cùng loại từ với confident và easy-going).

" Từ cần điền là optimistic (adj): lạc quan.

Dịch:

She is confident, easy-going, and optimistic. (Cô ấy tự tin, dễ tính, và lạc quan.)