She is confident, easy-going, and _________________. (optimist)
Giải thích
optimistic
She is confident, easy-going, and _________________. (optimist)
Giải thích:
- Áp dụng cấu trúc song hành " Từ cần điền cũng phải là một tính từ (để cùng loại từ với confident và easy-going).
" Từ cần điền là optimistic (adj): lạc quan.
Dịch:
She is confident, easy-going, and optimistic. (Cô ấy tự tin, dễ tính, và lạc quan.)