She has ______ provided a picnic lunch for us. (kind)
Giải thích
Đáp án: kindly
Giải thích: Bổ nghĩa cho động từ ‘provided’ cần trạng từ
Dịch: Cô ấy tốt bụng chuẩn bị bữa trưa cắm trại cho bọn tôi.
Đáp án: kindly
Giải thích: Bổ nghĩa cho động từ ‘provided’ cần trạng từ
Dịch: Cô ấy tốt bụng chuẩn bị bữa trưa cắm trại cho bọn tôi.