She has just bought ________________ A. a brand-new beautiful Swiss watch B. a Swiss beautiful brand-new watch C. a Swiss brand-new beautiful watch D. a beautiful brand-new Swiss watch
Giải thích
Giải thích: Trật tự của tính từ trong câu: OpSASCOMP (Opinion: Quan điểm – Size: kích cỡ - Age: tuổi tác – Shape: hình dạng – Color: màu sắc – Origin: nguồn gốc – Material: chất liệu – Purpose: mục đích)
Tạm dịch: Cô ấy vừa mua một chiếc đồng hồ Thụy Sĩ mới tinh rất đẹp
Choose D.