She has a (headache / backache).Đoạn văn20/23She has a (headache / backache).Nhập câu trả lời ở đâyXác nhậnGiải thíchHướng dẫn giải:Đáp án đúng: headacheCụm từ: have a headache: bị đau đầuDịch: Cô ấy bị đau đầu.