She had to borrow here sister’s car because hers was

7/50

She had to borrow here sister’s car because hers was_____________.

out of work

out of order

off work

off chance

Giải thích

-    out of work: thất nghiệp. Ex: I’ve been out of work for the past six months. (tôi thất nghiệp sau tháng nay rồi).

-    out of order: bị hỏng. Ex: That lift is out of order again. (Cái thang máy đó lại hỏng/ không hoạt động rồi).

-    off work: nghỉ làm. Ex: How to get a day off work? (Làm thế nào để có 1 ngày nghỉ đây?)

-    off chance: khả năng mong manh. Ex: There is still an off chance that the weather will improve. (Vẫn còn khả năng mong manh rằng thời tiết sẽ tốtlên.)

 Đáp án B

Tạm dịch: Cô ấy phải mượn ô tô của chị gái bởi vì xe của cô đang bị hỏng.