She had the …………..to explain things clearly. ( ABLE )
Giải thích
Kiến thức: Từ vựng, từ loại
Giải thích:
Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có mạo từ “the”
able (a): có thể
ability (n): khả năng
Tạm dịch: Cô ấy có khả năng giải thích rõ ràng mọi thứ.
Đáp án: ability