she had studied English. A Before she came to London
Giải thích
Giải thích:
Before + S + V-quá khứ đơn, S + V-quá khứ hoàn thành (had P2): Trước khi … thì đã …
After + S + V-quá khứ hoàn thành, S + V-quá khứ đơn: Sau khi đã … thì …
While S + V: trong khi … (thường chia quá khứ tiếp diễn)
By the time + S + V, S + will have P2: Vào lúc .. thì sẽ đã …
Hành động học tiếng Anh xảy ra và hoàn tất trước một hành động khác trong quá khứ => loại B, D.
Tạm dịch: Trước khi cô ấy đến Luân Đôn thì cô đã học tiếng Anh.
Chọn A.