200 câu trắc nghiệm Tiếng Anh từ trái nghĩa có đáp án - Phần 2

She had a cozy little apartment in Boston.

9/30

She had a cozy little apartment in Boston.

uncomfortable

dirty

lazy

warm

Giải thích

Chọn A

cozy: ấm cúng >< uncomfortable: không thoải mái