[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (Đề 25)

She gave me her that she would pay me back immediately.

18/50

She gave me her_______________ that she would pay me back immediately.

endurance

insurance

assurance

ensurance

Giải thích

Đáp án C

Kiến thức về từ vựng

A. endurance /ɪnˈdjʊərəns/ (n): sự chịu đựng

B. insurance /ɪnˈʃʊərəns/ (n): bảo hiểm

C. assurance /əˈʃʊərəns/ (n): sự chắc chắn; sự tin chắc

D. ensurance: từ này không tồn tại hoặc hiếm dùng

Cấu trúc:

- give sb assurance that + clause: cam đoan với ai rằng

Tạm dịch: Cô ấy cam đoan với tôi rằng cô ấy sẽ trả tiền cho tôi ngay lập tức.