She felt ………….........when everyone kept looking at her. ( EMBARRASS)
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Ở đây ta cần một tính từ bị động để miêu tả cảm giác của người thường do tác động mà có
embarrassed (tính từ bị động): xấu hổ
embarrass (v): làm lúng túng, làm bối rối
Tạm dịch: Cô ấy cảm thấy xấu hổ khi tất cả mọi người cứ nhìn cô ấy.
Đáp án: embarrassed