She expects that her presentation ………… by many people.. A. will be watched B. will watch C. was watching D. will be watched
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích: câu bị động của thì tương lai đơn S+will+be +V3/ed ( by+O)
Dịch nghĩa : Cô ấy hy vọng màn biểu diễn của cô ấy được nhiều người xem.