She enjoys in her free time. A. swim B. to swim C. swims D. swimming
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích: enjoy Ving: thích làm gì
Dịch: Cô ấy thích bơi vào thời gian rảnh.
Đáp án: D
Giải thích: enjoy Ving: thích làm gì
Dịch: Cô ấy thích bơi vào thời gian rảnh.