PRACTICE TEST 5- Đại từ nhân xưng, Đại từ sở hữu và Đại từ phản thân

She ______ English very well although she ______ to England. A. speaks / has never been B. has spoken / was never C. has spoken / is never D. will speak / had never been

16/100

She ______ English very well although she ______ to England.

speaks / has never been

has spoken / was never

has spoken / is never

will speak / had never been

Giải thích

Chọn đáp án A

Giải thích:

- Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả một năng khiếu, khả năng: S + V(s/es)

=> Chủ ngữ số ít ‘she’ => động từ ‘speak’ thêm -s

- Have/has + never + Vp2: chưa từng làm gì

Dịch: Cô ấy nói tiếng Anh rất tốt mặc dù cô chưa từng tới Anh.