She ______ English very well although she ______ to England. A. speaks / has never been B. has spoken / was never C. has spoken / is never D. will speak / had never been
Giải thích
Chọn đáp án A
Giải thích:
- Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả một năng khiếu, khả năng: S + V(s/es)
=> Chủ ngữ số ít ‘she’ => động từ ‘speak’ thêm -s
- Have/has + never + Vp2: chưa từng làm gì
Dịch: Cô ấy nói tiếng Anh rất tốt mặc dù cô chưa từng tới Anh.