She does ___________ work for the Red Cross of her school.
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. voluntarism (n): thuyết ý chí (triết học) B. voluntary (adj): thuộc về tình nguyện
C. voluntarily (adv): một cách tình nguyện D. volunteerism (n): việc tình nguyện
Trước danh từ “work” cần tính từ để bổ nghĩa.
Tạm dịch: Cô ấy làm việc tình nguyện cho Hội Chữ Thập Đỏ của trường cô ấy.
Chọn B