She dislikes volleyball in her free time. A. playing
Giải thích
Đáp án đúng: A
Từ chỉ sự yêu/ ghét (like, love, hate, dislike, …) + V-ing
Dịch nghĩa: Cô ấy không thích chơi bóng chuyền vào thời gian rảnh.
Đáp án đúng: A
Từ chỉ sự yêu/ ghét (like, love, hate, dislike, …) + V-ing
Dịch nghĩa: Cô ấy không thích chơi bóng chuyền vào thời gian rảnh.