She didn’t quite approve __________ the way people threw away the waste. (preposition)
Giải thích
C
Kiến thức: giới từ
Giải thích: approve of sth: đồng ý với điều gì đó
Dịch nghĩa: Cô ấy không hoàn toàn tán thành cách mọi người vứt bỏ rác thải.
C
Kiến thức: giới từ
Giải thích: approve of sth: đồng ý với điều gì đó
Dịch nghĩa: Cô ấy không hoàn toàn tán thành cách mọi người vứt bỏ rác thải.