[Năm 2022] Đề thi thử môn Tiếng anh THPT Quốc gia có lời giải (20 đề)

She decided to remain celibate and devote her life to helping

24/50

She decided to remain celibate and devote her life to helping the homeless and orphans

separated

divorced

single

married

Giải thích

Kiến thức: Từ vựng nâng cao 

Giải thích: 

celibate (adj): độc thân 

A. separated (adj): chia tách B. divorced (adj): li hôn 

C. single (adj): độc thân D. married (adj): kết hôn 

=> celibate >< married 

Tạm dịch: Cô ấy đã quyết định sống độc thân và cống hiến cuộc đời mình để giúp đỡ những người vô gia cư và trẻ mồ côi. 

Chọn D.