She couldn’t help at him in those clothes although he said there was nothing at.
Giải thích
Đáp án. B
Giải thích:
Ở vị trí cần điền thứ nhất ta có cấu trúc couldn’t help + V-ing (không thể không làm việc gì đó). Ở vị trí cần điền thứ, ta sử dụng to infitinive sau đại từ bất định nothing (không có gì).
Dịch nghĩa: Cô ấy không thể nhịn cười khi nhìn thấy anh ta mặc bộ quần áo đó mặc dù anh ta nói rằng chẳng có gì để cười cả.