She continued talking about her trip to France during the meal. => She kept ____________________________France during the meal.
Giải thích
She kepttalking about her trip to France during the meal.
Kiến thức: danh động từ
Giải thích: continue + Ving = keep + Ving: tiếp tục làm gì
Dịch nghĩa: Cô ấy cứ nói mãi về chuyến đi Pháp trong suốt bữa ăn.